Xe máy điện YIPOWER SKYLEAP được thiết kế dành cho những người khao khát phiêu lưu không giới hạn. Được chế tạo với công nghệ tiên tiến, chiếc xe này mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa sự nhanh nhẹn nhẹ nhàng và sức mạnh hiệu suất cao.
Với công suất đỉnh 10kW và 378Nm, SKYLEAP dễ dàng chinh phục những con dốc cao và tăng tốc trên những địa hình gồ ghề. Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu làm mát bằng không khí và hệ thống điều khiển vector FOC đảm bảo khả năng lái mượt mà và phản ứng nhanh trong mọi điều kiện.
Chỉ với 75.8kg bao gồm cả pin, SKYLEAP có trọng lượng cực kỳ nhẹ, giúp xe dễ dàng điều khiển trong khi vẫn hỗ trợ tải trọng lên đến 120kg cho người lái và hàng hóa. Dù bạn đang lướt đi trên đường phố đô thị hay đi off-road, nó đều hứa hẹn mang lại hiệu suất vượt trội.
Được trang bị hệ thống treo trước và sau tùy chỉnh, chiếc xe này có hành trình nhún 200mm phía trước và 76mm phía sau, hấp thụ các va đập và mang lại cảm giác lái êm ái trên mọi bề mặt. Với phanh đĩa thủy lực piston kép ở cả hai bánh, bạn có thể tự tin di chuyển trên địa hình đầy thử thách với khả năng kiểm soát được tăng cường.
Pin lithium LG 72V, 40Ah mang đến cho bạn phạm vi hoạt động ấn tượng lên đến 100 km ở tốc độ 45 km/h, đảm bảo bạn có thể tận hưởng những chuyến phiêu lưu dài, không bị gián đoạn. Khả năng leo dốc lên đến 45° cho phép bạn dễ dàng vượt qua cả những con dốc khó khăn nhất.
YIPOWER SKYLEAP không chỉ là một chiếc xe máy; đó là tấm vé đưa bạn đến với sự tự do — khám phá thế giới theo cách của bạn.
![]()
![]()
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Chất liệu Khung & Càng sau | Thép carbon cường độ cao |
| Loại động cơ | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu làm mát bằng không khí |
| Loại bộ điều khiển | Điều khiển vector FOC |
| Điện áp định mức | 72V DC |
| Công suất định mức | 4000W |
| Công suất đỉnh | 10kW |
| Mô-men xoắn cực đại | 378 N·m |
| Tỷ số truyền | 0.000795139 |
| Truyền động 1 | Truyền động xích |
| Truyền động 2 | Truyền động xích |
| Pin | 72V / 40Ah |
| Các cell pin | LG 21700 |
| Hệ thống treo trước | Tùy chỉnh, có thể điều chỉnh độ nén & độ hồi, hành trình 200mm |
| Hệ thống treo sau | Lò xo tùy chỉnh có hỗ trợ bình khí, có thể điều chỉnh độ nén & độ hồi, hành trình 76mm |
| Lốp trước / sau | Cheng Shin FR80/100-19 (trước) / RR80/100-18 (sau), có sẵn các kích thước tùy chọn |
| Tốc độ tối đa | 80 km/h (giới hạn) |
| Phạm vi hoạt động | 100 km @ 45 km/h |
| Khả năng leo dốc | ≥45° |
| Phanh | Phanh đĩa thủy lực piston kép trước và sau |
| Trọng lượng không tải | 75.8 kg (bao gồm pin) |
| Tải trọng tối đa | 120 kg |
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao tổng thể | 1850 × 780 × 1090 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1225 mm |
| Khoảng sáng gầm | 290 mm |
| Chiều cao yên | 870 mm |