![]()
![]()
![]()
Chiếc YIPOWER Mini Cruiser được thiết kế cho những người lái xe muốn cảm giác thư thái của một chiếc cruiser trong một gói nhỏ gọn, thân thiện với thành phố. Kết hợp phong cách cổ điển với tính thực dụng hiện đại, nó mang lại trải nghiệm lái xe dễ dàng và tự tin cho việc đi lại hàng ngày và những chuyến đi cuối tuần thư giãn.
Thân xe nhẹ và cân bằng giúp việc di chuyển trong giao thông trở nên đơn giản và không căng thẳng. Chiều cao yên xe thấp và tư thế lái thoải mái giúp người lái ở các kích cỡ khác nhau cảm thấy thoải mái ngay lập tức, cho dù bạn mới làm quen với xe máy hay đang tìm kiếm một chiếc xe đáng tin cậy cho hàng ngày.
Được xây dựng dựa trên nền tảng động cơ xăng đã được chứng minh, Mini Cruiser mang đến khả năng cung cấp sức mạnh mượt mà và hiệu suất đáng tin cậy. Khả năng tăng tốc cảm giác tự nhiên và có kiểm soát, trong khi hộp số đa cấp mang lại sự linh hoạt cho cả đường phố thành phố và đường trường. Với bình xăng dung tích lớn, bạn có thể đi xa hơn với ít lần dừng hơn.
Sự thoải mái và độ bền là cốt lõi của thiết kế. Hệ thống treo giảm xóc kép giúp hấp thụ các va chạm trên đường không bằng phẳng, trong khi phanh đĩa trước mang lại lực phanh tự tin cho việc lái xe hàng ngày. Bánh xe hợp kim nhôm giúp giảm trọng lượng và cải thiện khả năng xử lý, và tay vịn phía sau chắc chắn giúp thuận tiện cho hành khách hoặc hành lý nhẹ.
Hệ thống đèn LED hiện đại tăng cường khả năng hiển thị và mang lại cho xe một vẻ ngoài sạch sẽ, hiện đại, cả ngày lẫn đêm. Các bộ phận đơn giản, đáng tin cậy và bảo trì dễ dàng làm cho Mini Cruiser trở thành một lựa chọn lý tưởng cho những người lái xe coi trọng tính thực dụng mà không làm mất đi phong cách.
Chiếc YIPOWER Mini Cruiser chứng minh rằng một chiếc xe máy không cần phải lớn để mang lại niềm vui lái xe thực sự. Nhỏ gọn, thoải mái và dễ lái - đó là người bạn đồng hành hoàn hảo cho cuộc sống đô thị.
| Danh mục | Thông số kỹ thuật | |||
|---|---|---|---|---|
| Số xi-lanh và góc xi-lanh | Xi-lanh đơn, thẳng đứng | |||
| Đường kính piston và hành trình piston | 57.3 mm × 48.5 mm | |||
| Dung tích xi-lanh | 125 mL | |||
| Tỷ số nén | 9.3 : 1 | |||
| Công suất tối đa | 7.0 kW / 8000 vòng/phút | |||
| Mô-men xoắn cực đại | 8.2 N·m / 6500 vòng/phút | |||
| Hệ thống đánh lửa | CDI | |||
| Hệ thống khởi động | Đạp / Khởi động điện | |||
| Mâm lửa | Cảm biến ngoài | |||
| Hộp số và ly hợp | Hộp số 5 cấp quốc tế | |||
| Hệ thống truyền động | Truyền động bằng xích | |||
| Tỷ số truyền | Chính: 3.333 (70/21) | |||
| Số 1: 3.083 (37/12) | ||||
| Số 2: 1.941 (33/17) | ||||
| Số 3: 1.450 (29/20) | ||||
| Số 4: 1.174 (27/23) | ||||
| Số 5: 0.960 (24/25) | ||||
| Hệ thống treo trước | Giảm xóc kép | |||
| Hệ thống treo sau | Giảm xóc kép | |||
| Phanh trước | Phanh đĩa | |||
| Phanh sau | Phanh tang trống | |||
| Lốp trước | 100/80-14 | |||
| Lốp sau | 120/80-14 | |||
| Bánh xe trước | Hợp kim nhôm | |||
| Bánh xe sau | Hợp kim nhôm | |||
| Giá đỡ sau | Tay vịn sau bằng thép | |||
| Giá đỡ giữa | Không có | |||
| Kích thước (D×R×C) | 1720 × 730 × 1030 mm | |||
| Chiều dài cơ sở | 1180 mm | |||
| Chiều cao yên | 750 mm | |||
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm | |||
| Trọng lượng tịnh | 113.6 kg | |||
| Tải trọng tối đa | 150 kg | |||
| Tốc độ tối đa | 90 km/h | |||
| Khả năng leo dốc | ≥27° | |||
| Dung tích bình xăng | 13 L | |||
| Dung tích hộp đựng mũ bảo hiểm | Không có | |||
| Đèn pha | LED 12V, 5W | |||
| Đèn hậu | LED 12V, 5W | |||
| Đèn xi-nhan trước | LED 12V, 1W | |||
| Đèn xi-nhan sau | LED 12V, 1W | |||
| Đèn biển số | LED 12V, 1W | |||
| Ắc quy | 12V 7Ah miễn bảo trì | |||
| Bộ sạc | Không có | |||