Xe máy điện địa hình mô-tơ mô-men xoắn cao 378N*m, phanh đĩa piston kép và hệ thống treo có thể điều chỉnh cho địa hình và đi lại
Các đặc điểm chính
Tóm tắt sản phẩm
Chiếc xe máy điện đa năng này hoàn toàn phù hợp cho cả việc di chuyển trong đô thị và đi địa hình ngoài trời. Mô-men xoắn cao và khoảng sáng gầm xe lớn giúp xe thích ứng với các địa hình phức tạp như đường núi, đường bùn và đường sỏi đá. Hệ thống phanh đĩa piston kép đảm bảo phanh nhạy và ổn định, ...
Chi tiết sản phẩm
Xe máy điện địa hình mô-men xoắn cao 378N*m
,Xe máy điện địa hình phanh đĩa piston kép
,Xe máy điện địa hình có hệ thống treo có thể điều chỉnh
Chiếc xe máy điện đa năng này hoàn toàn phù hợp cho cả việc di chuyển trong đô thị và đi địa hình ngoài trời. Mô-men xoắn cao và khoảng sáng gầm xe lớn giúp xe thích ứng với các địa hình phức tạp như đường núi, đường bùn và đường sỏi đá. Hệ thống phanh đĩa piston kép đảm bảo phanh nhạy và ổn định, mang lại trải nghiệm lái an toàn. Với thiết kế nhẹ và chịu tải cao, xe rất linh hoạt khi điều khiển. Xe được trang bị hệ thống treo có thể điều chỉnh, công suất mạnh mẽ và thời lượng pin bền bỉ, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu đi lại hàng ngày, chở hàng và lái xe ngoài trời.
| Chất liệu khung: Thép Carbon cường độ cao | Loại động cơ: Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu làm mát bằng không khí |
| Loại bộ điều khiển: Điều khiển Vector FOC | Điện áp định mức: 72V (DC) |
| Công suất định mức: 4000W | Công suất đỉnh: 15KW |
| Mô-men xoắn cực đại: 378N·m | Tỷ số truyền: 1:8.68 |
| Chế độ truyền động 1: Dây đai | Chế độ truyền động 2: Xích |
| Thông số kỹ thuật pin: 72V/40Ah | Pin: LG 21700 |
| Hệ thống treo trước: Tùy chỉnh/Hành trình ngược/Điều chỉnh nén/Điều chỉnh phục hồi/Hành trình 180mm | |
| Hệ thống treo sau: Lò xo có trợ lực bình gas/Điều chỉnh nén/Điều chỉnh phục hồi/Hành trình 76mm | |
| Thông số lốp & Thương hiệu: CST FR80/100-19 RR80//100-18 (kích thước khác tùy chọn) | |
| Tốc độ tối đa: 100km/h (giới hạn) | Quãng đường di chuyển: 100km (ở tốc độ 45km/h) |
| Góc leo tối đa: ≥45° | Phanh: Trước & Sau, Phanh đĩa piston kép |
| Trọng lượng tịnh (kg): 79 (bao gồm pin) | Tải trọng tối đa (kg): 150 |
| Kích thước xe (mm): 1850×780×1090 | Chiều dài cơ sở (mm): 1225 |
| Khoảng sáng gầm tối thiểu (mm): 290 | Chiều cao yên xe (mm): 870 |
Nhận đặt hàng xe máy theo yêu cầu
Bán buôn trực tiếp từ Nhà máy