logo
các sản phẩm
chi tiết sản phẩm
Nhà > các sản phẩm >
Xe số gầm cao 123.7cc làm mát bằng gió, có đề điện & đề cần và tốc độ tối đa 75km/h

Xe số gầm cao 123.7cc làm mát bằng gió, có đề điện & đề cần và tốc độ tối đa 75km/h

MOQ: 100
Giá: Price negotiable
Bao bì tiêu chuẩn: CKD,SKD,CBU
Thời gian giao hàng: 5-12 tuần
Phương thức thanh toán: L/C,T/T
năng lực cung cấp: 1000Đơn vị/Tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc
Trung Quốc
Hàng hiệu
ZFYC
Số mô hình
AL1-BB
Màu sắc:
Có nhiều màu
Dịch chuyển động cơ:
Nhiều chuyển vị có sẵn
Mô tả sản phẩm

Chiếc xe máy 123.7cc này được trang bị động cơ xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng không khí với hiệu suất ổn định và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Tích hợp đề điện & cần đạp, hệ thống đánh lửa CDI và hộp số bán tự động 4 cấp, xe mang lại sức mạnh mượt mà và vận hành dễ dàng. Với tốc độ tối đa 75km/h và khả năng leo dốc mạnh mẽ, xe lý tưởng cho việc đi lại hàng ngày và di chuyển trong đô thị.

Mục Thông số kỹ thuật
Loại động cơ Xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng không khí
Đường kính × Hành trình piston 54.0 mm × 54.0 mm
Dung tích xi-lanh 123.7 cc
Tỷ số nén 9.0 : 1
Công suất tối đa 6.3 kW @ 7.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 8.8 N·m @ 5.500 vòng/phút
Hệ thống đánh lửa CDI
Hệ thống khởi động Đề điện & cần đạp
Mâm lửa AC 8 cực, toàn sóng
Hộp số 4 cấp, ly hợp bán tự động
Truyền động cuối Truyền động bằng xích
Tỷ số truyền sơ cấp 4.06
Tỷ số truyền số 1 2.833
Tỷ số truyền số 2 1.705
Tỷ số truyền số 3 1.238
Tỷ số truyền số 4 0.958
Hệ thống treo trước Phuộc ống lồng thủy lực
Hệ thống treo sau Giảm xóc đôi
Phanh trước Phanh tang trống
Phanh sau Phanh tang trống
Lốp trước 2.50-17 (lốp tiêu chuẩn)
Lốp sau 2.75-17 (lốp tiêu chuẩn)
Bánh trước Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim)
Bánh sau Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim)
Giá chở hàng sau Giá chở hàng sau bằng hợp kim (tùy chọn)
Giá chở hàng giữa Tùy chọn
Kích thước tổng thể (D × R × C) 1900 × 720 × 1080 mm
Chiều dài cơ sở 1260 mm
Chiều cao yên 770 mm
Khoảng sáng gầm 140 mm
Trọng lượng khô 95 kg
Tải trọng tối đa 150 kg
Tốc độ tối đa 75 km/h
Khả năng leo dốc ≥ 12°
Dung tích bình xăng 3.1 L
Dung tích hộp đựng mũ bảo hiểm Mũ bảo hiểm cả đầu
Đèn pha Bóng Halogen, 12V 35W (cos 5W / pha 12W)
Đèn hậu Bóng Halogen, 12V 21W / 5W
Đèn xi-nhan trước Halogen, 12V 10W
Đèn xi-nhan sau Halogen, 12V 10W
Ắc quy Ắc quy gel miễn bảo dưỡng 12V 5Ah


các sản phẩm
chi tiết sản phẩm
Xe số gầm cao 123.7cc làm mát bằng gió, có đề điện & đề cần và tốc độ tối đa 75km/h
MOQ: 100
Giá: Price negotiable
Bao bì tiêu chuẩn: CKD,SKD,CBU
Thời gian giao hàng: 5-12 tuần
Phương thức thanh toán: L/C,T/T
năng lực cung cấp: 1000Đơn vị/Tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc
Trung Quốc
Hàng hiệu
ZFYC
Số mô hình
AL1-BB
Màu sắc:
Có nhiều màu
Dịch chuyển động cơ:
Nhiều chuyển vị có sẵn
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
100
Giá bán:
Price negotiable
chi tiết đóng gói:
CKD,SKD,CBU
Thời gian giao hàng:
5-12 tuần
Điều khoản thanh toán:
L/C,T/T
Khả năng cung cấp:
1000Đơn vị/Tháng
Mô tả sản phẩm

Chiếc xe máy 123.7cc này được trang bị động cơ xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng không khí với hiệu suất ổn định và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Tích hợp đề điện & cần đạp, hệ thống đánh lửa CDI và hộp số bán tự động 4 cấp, xe mang lại sức mạnh mượt mà và vận hành dễ dàng. Với tốc độ tối đa 75km/h và khả năng leo dốc mạnh mẽ, xe lý tưởng cho việc đi lại hàng ngày và di chuyển trong đô thị.

Mục Thông số kỹ thuật
Loại động cơ Xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng không khí
Đường kính × Hành trình piston 54.0 mm × 54.0 mm
Dung tích xi-lanh 123.7 cc
Tỷ số nén 9.0 : 1
Công suất tối đa 6.3 kW @ 7.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 8.8 N·m @ 5.500 vòng/phút
Hệ thống đánh lửa CDI
Hệ thống khởi động Đề điện & cần đạp
Mâm lửa AC 8 cực, toàn sóng
Hộp số 4 cấp, ly hợp bán tự động
Truyền động cuối Truyền động bằng xích
Tỷ số truyền sơ cấp 4.06
Tỷ số truyền số 1 2.833
Tỷ số truyền số 2 1.705
Tỷ số truyền số 3 1.238
Tỷ số truyền số 4 0.958
Hệ thống treo trước Phuộc ống lồng thủy lực
Hệ thống treo sau Giảm xóc đôi
Phanh trước Phanh tang trống
Phanh sau Phanh tang trống
Lốp trước 2.50-17 (lốp tiêu chuẩn)
Lốp sau 2.75-17 (lốp tiêu chuẩn)
Bánh trước Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim)
Bánh sau Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim)
Giá chở hàng sau Giá chở hàng sau bằng hợp kim (tùy chọn)
Giá chở hàng giữa Tùy chọn
Kích thước tổng thể (D × R × C) 1900 × 720 × 1080 mm
Chiều dài cơ sở 1260 mm
Chiều cao yên 770 mm
Khoảng sáng gầm 140 mm
Trọng lượng khô 95 kg
Tải trọng tối đa 150 kg
Tốc độ tối đa 75 km/h
Khả năng leo dốc ≥ 12°
Dung tích bình xăng 3.1 L
Dung tích hộp đựng mũ bảo hiểm Mũ bảo hiểm cả đầu
Đèn pha Bóng Halogen, 12V 35W (cos 5W / pha 12W)
Đèn hậu Bóng Halogen, 12V 21W / 5W
Đèn xi-nhan trước Halogen, 12V 10W
Đèn xi-nhan sau Halogen, 12V 10W
Ắc quy Ắc quy gel miễn bảo dưỡng 12V 5Ah