Xe số gầm cao 123.7cc làm mát bằng gió, có đề điện & đề cần và tốc độ tối đa 75km/h
Các đặc điểm chính
Tóm tắt sản phẩm
Chiếc xe máy 123.7cc này được trang bị động cơ xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng không khí với hiệu suất ổn định và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Tích hợp đề điện & cần đạp, hệ thống đánh lửa CDI và hộp số bán tự động 4 cấp, xe mang lại sức mạnh mượt mà và vận hành dễ dàng. Với tốc độ tối đa 75km...
Chi tiết sản phẩm
xe số sàn 123.7cc có đề điện
,xe số sàn làm mát bằng gió 75km/h
,xe máy điện khởi động đá dưới xương
Chiếc xe máy 123.7cc này được trang bị động cơ xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng không khí với hiệu suất ổn định và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Tích hợp đề điện & cần đạp, hệ thống đánh lửa CDI và hộp số bán tự động 4 cấp, xe mang lại sức mạnh mượt mà và vận hành dễ dàng. Với tốc độ tối đa 75km/h và khả năng leo dốc mạnh mẽ, xe lý tưởng cho việc đi lại hàng ngày và di chuyển trong đô thị.
| Mục | Thông số kỹ thuật | ||||||
| Loại động cơ | Xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng không khí | ||||||
| Đường kính × Hành trình piston | 54.0 mm × 54.0 mm | ||||||
| Dung tích xi-lanh | 123.7 cc | ||||||
| Tỷ số nén | 9.0 : 1 | ||||||
| Công suất tối đa | 6.3 kW @ 7.500 vòng/phút | ||||||
| Mô-men xoắn cực đại | 8.8 N·m @ 5.500 vòng/phút | ||||||
| Hệ thống đánh lửa | CDI | ||||||
| Hệ thống khởi động | Đề điện & cần đạp | ||||||
| Mâm lửa | AC 8 cực, toàn sóng | ||||||
| Hộp số | 4 cấp, ly hợp bán tự động | ||||||
| Truyền động cuối | Truyền động bằng xích | ||||||
| Tỷ số truyền sơ cấp | 4.06 | ||||||
| Tỷ số truyền số 1 | 2.833 | ||||||
| Tỷ số truyền số 2 | 1.705 | ||||||
| Tỷ số truyền số 3 | 1.238 | ||||||
| Tỷ số truyền số 4 | 0.958 | ||||||
| Hệ thống treo trước | Phuộc ống lồng thủy lực | ||||||
| Hệ thống treo sau | Giảm xóc đôi | ||||||
| Phanh trước | Phanh tang trống | ||||||
| Phanh sau | Phanh tang trống | ||||||
| Lốp trước | 2.50-17 (lốp tiêu chuẩn) | ||||||
| Lốp sau | 2.75-17 (lốp tiêu chuẩn) | ||||||
| Bánh trước | Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim) | ||||||
| Bánh sau | Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim) | ||||||
| Giá chở hàng sau | Giá chở hàng sau bằng hợp kim (tùy chọn) | ||||||
| Giá chở hàng giữa | Tùy chọn | ||||||
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 1900 × 720 × 1080 mm | ||||||
| Chiều dài cơ sở | 1260 mm | ||||||
| Chiều cao yên | 770 mm | ||||||
| Khoảng sáng gầm | 140 mm | ||||||
| Trọng lượng khô | 95 kg | ||||||
| Tải trọng tối đa | 150 kg | ||||||
| Tốc độ tối đa | 75 km/h | ||||||
| Khả năng leo dốc | ≥ 12° | ||||||
| Dung tích bình xăng | 3.1 L | ||||||
| Dung tích hộp đựng mũ bảo hiểm | Mũ bảo hiểm cả đầu | ||||||
| Đèn pha | Bóng Halogen, 12V 35W (cos 5W / pha 12W) | ||||||
| Đèn hậu | Bóng Halogen, 12V 21W / 5W | ||||||
| Đèn xi-nhan trước | Halogen, 12V 10W | ||||||
| Đèn xi-nhan sau | Halogen, 12V 10W | ||||||
| Ắc quy | Ắc quy gel miễn bảo dưỡng 12V 5Ah | ||||||