Xe máy 107cc được làm mát bằng không khí với hộp số bán tự động 4 tốc độ và hệ thống khởi động kép
Các đặc điểm chính
Tóm tắt sản phẩm
Xe máy 107cc xi-lanh đơn làm mát bằng gió Được thiết kế cho việc di chuyển hiệu quả trong đô thị, mẫu xe underbone này kết hợp hiệu suất đáng tin cậy với khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Hoàn hảo cho việc đi làm hàng ngày, đưa đón con đi học và các chuyến đi quãng đường ngắn. Hiệu suất động ...
Chi tiết sản phẩm
Xe máy Underbone làm mát bằng không khí 107cc
,Xe máy bán tự động hộp số 4 cấp
,Hệ thống khởi động kép Xe máy Enduro
- Động cơ xi-lanh đơn nằm ngang, làm mát bằng gió, dung tích 107cc
- Đường kính piston & hành trình: 52.4mm × 49.5mm
- Tỷ số nén 9.1:1 cho công suất và hiệu quả tối ưu
- Công suất tối đa: 5.2kW @ 8.000 vòng/phút cho khả năng tăng tốc nhanh
- Mô-men xoắn tối đa: 7.2 N*m @ 5.000 vòng/phút cho khả năng vận hành ổn định ở tốc độ thấp
- Hệ thống đánh lửa CDI cho khởi động nhanh, ổn định trong mọi điều kiện
- Hệ thống khởi động kép: chế độ đề điện và đề đạp
- Mô-bin lửa AC 12V, 8 cực, toàn sóng cho nguồn điện ổn định
- Hộp số bán tự động 4 cấp
- Chức năng bảo vệ số cao cấp giúp tăng cường an toàn
- Vận hành dễ dàng - không cần bóp côn thường xuyên
- Lý tưởng cho cả người mới bắt đầu và người lái có kinh nghiệm
Mục Thông số kỹ thuật Loại động cơ Xi-lanh đơn, nằm ngang, làm mát bằng gió Đường kính × Hành trình 52.4 mm × 49.5 mm Dung tích xi-lanh 107 cc Tỷ số nén 9.1 : 1 Công suất tối đa 5.2 kW @ 8.000 vòng/phút Mô-men xoắn tối đa 7.2 N·m @ 5.000 vòng/phút Hệ thống đánh lửa CDI Hệ thống khởi động Đề điện & đề đạp Mô-bin lửa AC 12V, 8 cực, toàn sóng Hộp số 4 cấp, ly hợp bán tự động (có bảo vệ số cao cấp) Truyền động cuối Truyền động bằng xích Số 1 3.273 Số 2 1.938 Số 3 1.35 Số 4 1.043 Tỷ số truyền sơ cấp / cuối 4.059 / 2.714 Hệ thống treo trước Phuộc ống lồng thủy lực Hệ thống treo sau Giảm xóc đôi Phanh trước Phanh đĩa Phanh sau Phanh tang trống Lốp trước Lốp không săm 2.50-17 (tùy chọn: lốp gai sâu) Lốp sau Lốp không săm 2.75-17 (tùy chọn: lốp gai sâu) Bánh trước Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim) Bánh sau Bánh căm (tùy chọn bánh hợp kim) Giá chở hàng sau Giá chở hàng sau tùy chọn / giá chở hàng sau lớn Giá chở hàng giữa Tùy chọn Kích thước tổng thể (D × R × C) 1940 × 720 × 1130 mm Chiều dài cơ sở 1250 mm Chiều cao yên 770 mm Khoảng sáng gầm 150 mm Trọng lượng tịnh 95 kg Tải trọng tối đa 150 kg Tốc độ tối đa 75 km/h Khả năng leo dốc ≥ 12° Dung tích bình xăng 3.1 L Dung tích cốp dưới yên Mũ bảo hiểm cả đầu Đèn pha Loại thấu kính LED, 12V 8W (cốt) / 12W (pha) Đèn hậu LED 1.2W (thắng) / 1.2W (đèn vị trí) Đèn xi-nhan trước Đèn báo rẽ động, halogen 10W / LED 0.8W Đèn xi-nhan sau Đèn báo rẽ động, halogen 10W / LED 0.8W Đèn logo 0.3W Ắc quy Ắc quy gel miễn bảo dưỡng 12V 5Ah Sạc USB USB, 2A