Xe máy Underbone Butterfly 107cc với phanh đĩa trước, phanh tang trống sau, tốc độ tối đa 80km/h và khả năng leo dốc ≥27°
Các đặc điểm chính
Tóm tắt sản phẩm
Chiếc xe máy Butterfly 107cc này được trang bị động cơ ngang xi-lanh đơn ổn định, cho công suất tối đa 5,2kW và mô-men xoắn cực đại 7,2N·m, đảm bảo hiệu suất hoạt động mạnh mẽ, êm ái và đáng tin cậy. Xe sử dụng hệ thống đánh lửa CDI, khởi động điện và đạp, cùng ly hợp bán tự động 4 cấp, giúp việc v...
Chi tiết sản phẩm
Butterfly 107cc xe máy dưới xương
,Xe máy dưới xương với phanh đĩa
,Xe máy 107cc với khả năng leo
Chiếc xe máy Butterfly 107cc này được trang bị động cơ ngang xi-lanh đơn ổn định, cho công suất tối đa 5,2kW và mô-men xoắn cực đại 7,2N·m, đảm bảo hiệu suất hoạt động mạnh mẽ, êm ái và đáng tin cậy. Xe sử dụng hệ thống đánh lửa CDI, khởi động điện và đạp, cùng ly hợp bán tự động 4 cấp, giúp việc vận hành trở nên đơn giản và dễ dàng cho mọi người lái.
| Mục | Mô tả | |||||||
| Loại động cơ | Động cơ ngang, xi-lanh đơn | |||||||
| Đường kính × Hành trình piston | 52,4 mm × 49,5 mm | |||||||
| Dung tích xi-lanh | 107 cc | |||||||
| Tỷ số nén | 9,1 : 1 | |||||||
| Công suất tối đa | 5,2 kW @ 8.000 ± 500 vòng/phút | |||||||
| Mô-men xoắn tối đa | 7,2 N·m @ 5.000 ± 500 vòng/phút | |||||||
| Hệ thống đánh lửa | Đánh lửa CDI | |||||||
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện & đạp | |||||||
| Mô-bin | Mô-bin 6 cực, chỉnh lưu toàn sóng | |||||||
| Hộp số | 4 cấp, ly hợp bán tự động | |||||||
| Truyền động cuối | Truyền động bằng xích | |||||||
| Hệ thống treo trước | Phuộc thủy lực dạng ống lồng | |||||||
| Hệ thống treo sau | Giảm xóc lò xo đôi | |||||||
| Phanh trước | Phanh đĩa trước | |||||||
| Phanh sau | Phanh tang trống | |||||||
| Lốp trước | 2.50-17 | |||||||
| Lốp sau | 2.75-17 | |||||||
| Bánh trước | Bánh căm / Tùy chọn: bánh hợp kim | |||||||
| Bánh sau | Bánh căm / Tùy chọn: bánh hợp kim | |||||||
| Giá đèo hàng sau | Có | |||||||
| Giá đèo hàng giữa | Có | |||||||
| Kích thước tổng thể (D×R×C) | 1900 × 700 × 1070 mm | |||||||
| Chiều dài cơ sở | 1220 mm | |||||||
| Chiều cao yên | 740 mm | |||||||
| Khoảng sáng gầm | 110 mm | |||||||
| Trọng lượng tịnh | 86 kg | |||||||
| Tải trọng tối đa | 150 kg | |||||||
| Tốc độ tối đa | 80 km/h | |||||||
| Khả năng leo dốc | ≥ 27° | |||||||
| Dung tích bình xăng | 3,5 L | |||||||
| Hộp đựng mũ bảo hiểm | Không | |||||||
| Đèn pha | 12V 35W | |||||||
| Đèn hậu | Đèn hậu kết hợp, 12V 21W / 10W | |||||||
| Đèn xi-nhan trước | 12V 5W | |||||||
| Đèn xi-nhan sau | 12V 5W | |||||||
| Đèn biển số | 12V 5W | |||||||
| Ắc quy | 12V 5Ah, miễn bảo dưỡng | |||||||
Phanh đĩa trước và phanh tang trống sau cung cấp lực phanh nhạy và ổn định, giúp cải thiện an toàn khi lái xe. Phuộc trước dạng ống lồng thủy lực và giảm xóc sau lò xo đôi mang lại trải nghiệm lái thoải mái. Với trọng lượng tịnh chỉ 86kg, xe nhẹ nhàng và linh hoạt, rất phù hợp với giao thông đô thị.

Xe có chiều cao yên thấp 740mm, khả năng leo dốc mạnh mẽ ≥27°, tải trọng 150kg và dung tích bình xăng 3,5L, có thể thích ứng với nhiều điều kiện đường sá khác nhau và đáp ứng nhu cầu di chuyển hàng ngày. Được trang bị hệ thống chiếu sáng tiêu chuẩn và ắc quy miễn bảo dưỡng, xe bền bỉ, chi phí vận hành thấp và hiệu quả về chi phí, lý tưởng cho việc đi lại hàng ngày và vận chuyển quãng đường ngắn.