| Loại động cơ | Xi-lanh đơn, ngang, làm mát bằng gió |
|---|---|
| Dung tích xi-lanh | 107 cc |
| Đường kính * Hành trình piston | 52.4 mm * 49.5 mm |
| Tỷ số nén | 9.1 : 1 |
| Công suất tối đa | 5.2 kW @ 8,000 ± 500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 7.2 N*m @ 5,000 ± 500 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện & đạp |
| Hộp số | 4 cấp, ly hợp bán tự động |
| Truyền động cuối | Truyền động bằng xích |
| Hệ thống treo trước | Phuộc thủy lực dạng ống lồng |
| Hệ thống treo sau | Giảm xóc đôi |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh tang trống |
| Lốp trước | 2.50-17 (Kiểu gai M031) |
| Lốp sau | 2.75-16 (Kiểu gai M034) |
| Kích thước tổng thể | 1920 * 720 * 1140 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1255 mm |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 140 mm |
| Trọng lượng tịnh | 93 kg |
| Tải trọng tối đa | 150 kg |
| Tốc độ tối đa | 78 km/h |
| Khả năng leo dốc | ≥ 22° |
| Dung tích bình xăng | 3.1 L |
| Dung tích hộc mũ bảo hiểm | Mũ bảo hiểm nửa đầu |
| Ắc quy | 12V 5Ah, miễn bảo dưỡng |