| Loại động cơ | Xi-lanh đơn, ngang, làm mát bằng không khí |
|---|---|
| Dung tích xi-lanh | 107 cc |
| Công suất tối đa | 5.2 kW @ 8.000 ± 500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn tối đa | 7.2 N*m @ 5.000 ± 500 vòng/phút |
| Hộp số | 4 cấp, ly hợp bán tự động |
| Tỷ số truyền | Số 1: 3.273, Số 2: 1.938, Số 3: 1.35, Số 4: 1.043 |
| Hệ thống khởi động | Điện & cần đạp |
| Hệ thống treo | Trước: Phuộc thủy lực dạng ống lồng Sau: Giảm xóc đôi |
| Phanh | Trước & Sau: Phanh tang trống |
| Lốp xe | Trước: 2.50-17 (M031) Sau: 2.75-16 (M034) |
| Bánh xe | Bánh xe hợp kim nhôm trước và sau |
| Kích thước | 1920 * 720 * 1140 mm (D * R * C) |
| Chiều dài cơ sở | 1255 mm |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Khoảng sáng gầm | 140 mm |
| Trọng lượng tịnh | 93 kg |
| Tải trọng tối đa | 150 kg |
| Tốc độ tối đa | 78 km/h |
| Dung tích bình xăng | 3.1 L |
| Lưu trữ | Hộp đựng mũ bảo hiểm (mũ bảo hiểm nửa đầu), giá đỡ phía sau bằng nhôm, giá đỡ trung tâm |